次日
thứ nhật
Hán Việt: thứ nhật · Pinyin: cì rì
Tổng quan
ngày hôm sau
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày hôm sau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 第二天。《水滸傳》第二三回:「次日早起來,打火吃了飯,還了房錢。」《文明小史》第二四回:「次日出口,風平浪靜,兩人憑欄看看海中景緻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 第二天:~起程。
Eng
- CC-CEDICT next day|the morrow
- Cihui next day; the morrow