次程式

thứ trình thức

Hán Việt: thứ trình thức

Tổng quan

Cấu tạo: (thứ) + (trình) + (thức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 程式設計時,常將使用次數頻繁的某一段程式單獨編寫並賦予名稱,當需要使用時呼叫該名稱,執行完畢後再返回主程式繼續執行。如此安排可方便程式的設計和除錯。也稱為「子程式」或「副程式」。

Eng

  • Cihui 次程式 ìchéngshì n. <comp.> subprogram