歡笑

huān xiào hoan tiếu

Hán Việt: hoan tiếu · Pinyin: huān xiào

Tổng quan

cười vui vẻ | cười sảng khoái

Cấu tạo: (hoan) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười vui vẻ | cười sảng khoái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡樂而笑。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「歧路言離,歡笑分首。」唐.白居易〈琵琶行〉:「今年歡笑復明年,秋月春風等閒度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快活地笑室内传出阵阵~声。

Eng

  • CC-CEDICT to laugh happily|a belly-laugh
  • Cihui to laugh happily; a belly-laugh

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

悲泣