悲泣
bi khấp
Hán Việt: bi khấp · Pinyin: bēi qì
Tổng quan
khóc thảm; khóc lóc thảm thiết
伤心地哭泣:暗自~。
哀傷地哭泣。《漢書.卷二三.刑法志》:「其少女緹縈,自傷悲泣,乃隨其父至長安。」《紅樓夢》第九五回:「見了賈母,只有悲泣之狀,卻少眼淚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc trong đau buồn
- Tần suất từ tru (chó), tru tréo, la hét (vì đau, vì sợ), gào thét, rú lên (bão); khóc trong đau buồn; khóc thảm; khóc lóc thảm thiết; khóc lóc thảm thiết
- Biên soạn v. weep with grief
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷地哭泣。《漢書.卷二三.刑法志》:「其少女緹縈,自傷悲泣,乃隨其父至長安。」《紅樓夢》第九五回:「見了賈母,只有悲泣之狀,卻少眼淚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤心地哭泣:暗自~。
- Kaggle Zh-Vi ululate
Eng
- JMdict tears of grief
- JMdict crying with sadness
- Cihui to weep with grief
- Tần suất từ v. weep with grief
ja
- JMdict 悲泣(ひきゅう)