欢送

huān sònghoan tống

Hán Việt: hoan tống · Pinyin: huān sòng

Tổng quan

vui vẻ đưa tiễn; hoan tiễn; tiễn đưa; tiễn chân; tiễn biệt; tiễn. 歡送會 tiệc tiễn đưa 前來歡送的人很多. người đến tiễn rất đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

高兴地送别(多用集会方式)~会ㄧ前来~的人很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高興誠懇的送別。如:「大家在門前列隊歡送他。」

Cấu tạo: 歡 (hoan) + 送 (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiễn biệt
  • Cihui tiễn đưa
  • Tần suất từ lễ tiễn đưa, lễ hoan tống, bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách...), sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì); hoan tống/hoàn tống: vui vẻ đưa tiễn/hoan tiễn/tiễn đưa/tiễn chân/tiễn biệt/tiễn; hoan tiễn; tiễn đưa; tiễn chân; tiễn biệt; tiễn
  • Biên soạn 歡送 uānsòng v. 1. see/send off 2. give a farewell party

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高興誠懇的送別。如:「大家在門前列隊歡送他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高兴地送别(多用集会方式)~会ㄧ前来~的人很多。
  • Kaggle Zh-Vi send-off

Eng

  • Cihui to see off; to send off
  • Tần suất từ 歡送 uānsòng v. 1. see/send off 2. give a farewell party , Míngtiān wǒmen ∼ tā. We will give him a farewell party tomorrow

Đức

  • Handedict sich fröhlich voneinander verabschieden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

迎接