迎接

yíng jiē nghênh tiếp

Hán Việt: nghênh tiếp · Pinyin: yíng jiē

Tổng quan

chào đón | đón tiếp ón rước. nghênh tiếp nghênh tiếp ☆Đón rước. nghênh tiếp (術語)迎取也。觀無量壽經曰:「阿彌陀佛,放大光明,照行者身,與諸菩薩,授手迎接。」☸ nghênh đón; nghênh tiếp; đón chào; đón tiếp; chào đón; đón nhận; đón。到某個地點去陪同客人等一起來。 到車站去迎接貴賓。 đến nhà ga đón tiếp các vị khách quý. 迎接勞動節。 chào đón ngày quốc tế lao động. 迎接即將到來的戰鬥任務。 đón nhận nhiệm vụ chiến đấu sắp tới. 今天笑著和你握別,但願不久笑著把你迎接。 hôm nay vui vẻ tiễn bạn ra đi, nhưng…

Cấu tạo: (nghênh) + (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào đón | đón tiếp ón rước. nghênh tiếp nghênh tiếp ☆Đón rước. nghênh tiếp (術語)迎取也。觀無量壽經曰:「阿彌陀佛,放大光明,照行者身,與諸菩薩,授手迎接。」☸ nghênh đón; nghênh tiếp; đón chào; đón tiếp; chào đón; đón nhận; đón。到某個地點去陪同客人等一起來。 到車站去迎接貴賓。 đến nhà ga đón tiếp các vị khách quý. 迎接勞動節。 chào đón ngày quốc t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向前接待。《初刻拍案驚奇》卷一六:「至日鼓吹打轎,上門迎接陸蕙娘。」《儒林外史》第四回:「長班報:『有客到!』魏相公丟了碗出去迎接進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客人到来时,先期前往等候; 比喻作好准备,等候某一情况的发生或时节的到来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.客人到来时,先期前往等候。 2.比喻作好准备,等候某一情况的发生或时节的到来。

Eng

  • CC-CEDICT to welcome; to greet
  • Cihui to meet; to welcome; to greet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接待 · 欢迎

Từ trái nghĩa

欢送 · 送别 · 送行