迎接
nghênh tiếp
Hán Việt: nghênh tiếp · Pinyin: yíng jiē
Tổng quan
Đón rước
1.客人到来时,先期前往等候。 2.比喻作好准备,等候某一情况的发生或时节的到来。
向前接待。《初刻拍案驚奇》卷一六:「至日鼓吹打轎,上門迎接陸蕙娘。」《儒林外史》第四回:「長班報:『有客到!』魏相公丟了碗出去迎接進來。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Tiếp đón
- Tần suất từ Đón rước.; chào; hoan nghênh; chào, chào hỏi, đón chào, chào mừng, hoan hô, bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai), (Ê,cốt) khóc lóc, than khóc nhận, lĩnh, thu, tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...), (pháp lý) chứa chấp (đồ gian), chứa đựng, đỡ, chịu, bị; được, tin, công nhận là đúng, đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi), tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách), nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền sự chào; cách chào; lời chào, (quân sự), (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách…
- Biên soạn v. meet; welcome
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向前接待。《初刻拍案驚奇》卷一六:「至日鼓吹打轎,上門迎接陸蕙娘。」《儒林外史》第四回:「長班報:『有客到!』魏相公丟了碗出去迎接進來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.客人到来时,先期前往等候。 2.比喻作好准备,等候某一情况的发生或时节的到来。
Eng
- Cihui to meet; to welcome; to greet
- Tần suất từ to welcome; to greet
Đức
- Handedict empfangen