歐幾里得
âu ki lí đắc
Hán Việt: âu ki lí đắc · Pinyin: ōu jǐ lǐ dé
Tổng quan
Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
Nghĩa
Việt
- Cihui Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元前330~275?)希臘數學家。著有《幾何原理》,為數學上第一次有系統、條理的著作,現代幾何學皆淵源於此。也譯作「歐基里德」。
Eng
- CC-CEDICT Euclid of Alexandria (c. 300 BC), Greek geometer and author of the Elements 幾何原本|几何原本[Ji3 he2 Yuan2 ben3]
- Cihui Euclid of Alexandria (c. 300 BC), Greek geometer and author of the Elements 幾何原本|几何原本