洋化
dương hóa
Hán Việt: dương hóa · Pinyin: yáng huà
Tổng quan
Tây hóa
1.指思想意识受外国影响很深,在生活习惯方面模仿外国。
思想、習慣等深受西方國家影響而有模仿的傾向,稱為「洋化」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Tây hóa
- Biên soạn 洋化 yánghuà n. foreignization
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思想、習慣等深受西方國家影響而有模仿的傾向,稱為「洋化」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指思想意识受外国影响很深,在生活习惯方面模仿外国。
Eng
- Cihui to Westernize
Đức
- Handedict verwestlichen