欲取姑與
dục thủ cô dữ
Hán Việt: dục thủ cô dữ · Pinyin: yù qǔ gū yǔ
Tổng quan
nhượng bộ vì lợi ích về sau (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhượng bộ vì lợi ích về sau (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姑:暂且;与:给与。要想夺取他,得暂且先给他。指先付出代价以诱使对方放松警惕,然后找机会夺取。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to make concessions for the sake of future gains
- Cihui (idiom) to make concessions for the sake of future gains