慾望
dục vọng
Hán Việt: dục vọng · Pinyin: yù wàng
Tổng quan
khát khao | mong muốn | ham muốn | thèm muốn òng ham muốn trông đợi. dục vọng dục vọng ☆Lòng ham muốn trông đợi. dục vọng; ham muốn。想得到某種東西或想達到某種目的的要求。 求知的慾望 ham học hỏi; ham muốn tìm hiểu tri thức.
Nghĩa
Việt
- Cihui dục vọng dục vọng ☆Lòng ham muốn trông đợi.
- Cihui khát khao | mong muốn | ham muốn | thèm muốn òng ham muốn trông đợi. dục vọng dục vọng ☆Lòng ham muốn trông đợi. dục vọng; ham muốn。想得到某種東西或想達到某種目的的要求。 求知的慾望 ham học hỏi; ham muốn tìm hiểu tri thức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情慾或耳、目五官之慾。如:「慾望深如海,難以填滿。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中有所不足的感覺、想法與想要滿足此種感覺、想法的願望。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 希望﹐盼望; 想得到某种东西或达到某种目的的要求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.希望﹐盼望。 2.想得到某种东西或达到某种目的的要求。
Eng
- CC-CEDICT desire; longing; appetite; craving
- Cihui desire; longing; appetite; craving
ja
- JMdict desire|appetite|lust