渴望
khát vọng
Hán Việt: khát vọng · Pinyin: kě wàng
Tổng quan
khát vọng; khát khao; tha thiết; ao ước; mong ngóng. khát khao hoà bình. 同學們都渴望著 和這 位作家見面. các bạn học đều tha thiết gặp mặt nhà văn này
迫切地希望:~和平, 同学们都~着和这位作家见面。
1.十分思念。南朝宋.謝靈運〈武帝誄〉:「將陟井陘,薄掃白登,北朔渴望,飛旌衡輣。」也作「渴念」、「渴想」。 2.希望、盼望。如:「出國多年,他十分渴望與你見面。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. thirst/long for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.十分思念。南朝宋.謝靈運〈武帝誄〉:「將陟井陘,薄掃白登,北朔渴望,飛旌衡輣。」也作「渴念」、「渴想」。 2.希望、盼望。如:「出國多年,他十分渴望與你見面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迫切地希望:~和平, 同学们都~着和这位作家见面。
- Kaggle Zh-Vi ache
Eng
- Cihui to thirst for; to long for
Đức
- Handedict jucken
other
- Nguồn khác Thèm muốn trông mong