渴望

kě wàng khát vọng

Hán Việt: khát vọng · Pinyin: kě wàng

Tổng quan

khao khát | mong mỏi hèm muốn trông mong. khát vọng khát vọng ☆Thèm muốn trông mong.

Cấu tạo: (khát) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khao khát | mong mỏi hèm muốn trông mong. khát vọng khát vọng ☆Thèm muốn trông mong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.十分思念。南朝宋.謝靈運〈武帝誄〉:「將陟井陘,薄掃白登,北朔渴望,飛旌衡輣。」也作「渴念」、「渴想」。 2.希望、盼望。如:「出國多年,他十分渴望與你見面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迫切地希望:~和平|同学们都~着和这位作家见面。

Eng

  • CC-CEDICT to thirst for|to long for
  • Cihui to thirst for; to long for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巴望 · 希望 · 愿望 · 期望 · 欲望 · 渴想 · 盼望

Từ trái nghĩa

满足