欲睡的

dục thụy đích

Hán Việt: dục thụy đích

Tổng quan

buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ, uể oải, kém hoạt động, héo nẫu (quả, nhất là quả lê) vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ, lặng lẽ, êm đềm, bình lặng vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ, lặng lẽ, êm đềm, bình lặng làm ngủ say

Cấu tạo: (dục) + (thụy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ, uể oải, kém hoạt động, héo nẫu (quả, nhất là quả lê) vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ, lặng lẽ, êm đềm, bình lặng vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ, lặng lẽ, êm đềm, bình lặng làm ngủ say