欷歔
hi hư
Hán Việt: hi hư · Pinyin: xī xū
Tổng quan
khóc nức nở; khóc thút thít
1.叹息声; 抽咽声。
悲泣抽噎的樣子。《三國演義》第四一回:「操曰:『汝來何遲?』對曰:『為人臣而不能使其主保全境土,心實悲慚,無顏早見耳。』言訖,欷歔流涕。」《聊齋志異.卷二.巧娘》:「答云:『已投生北地矣。』生欷歔久之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (tượng thanh) khóc nức nở
- Tần suất từ (tượng thanh) khóc nức nở; khóc nức nở; khóc thút thít; khóc thút thít
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲泣抽噎的樣子。《三國演義》第四一回:「操曰:『汝來何遲?』對曰:『為人臣而不能使其主保全境土,心實悲慚,無顏早見耳。』言訖,欷歔流涕。」《聊齋志異.卷二.巧娘》:「答云:『已投生北地矣。』生欷歔久之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.叹息声; 抽咽声。
Eng
- JMdict sobbing
- JMdict weeping
- Cihui (onom.) to sob
- Tần suất từ (onom.) to sob
ja
- JMdict 欷歔(ききょ)