欺人眼目

qī rén yǎn mù khi nhân nhãn mục

Hán Việt: khi nhân nhãn mục · Pinyin: qī rén yǎn mù

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng), bịt mắt (bóng)

Cấu tạo: (khi) + (nhân) + (nhãn) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng), bịt mắt (bóng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用欺骗的手段骗取别人的信任。