歇宿
hiết túc
Hán Việt: hiết túc · Pinyin: xiē sù
Tổng quan
trọ | lưu lại (qua đêm)
Nghĩa
Việt
- Cihui trọ | lưu lại (qua đêm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住宿。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「是夜,即留承信於衙門歇宿。」《儒林外史》第二回:「申祥甫拿出一副藍布被褥,送周先生到觀音庵歇宿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 住宿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.住宿。
Eng
- CC-CEDICT to lodge|to stay (for the night)
- Cihui to lodge; to stay (for the night)