過夜

guò yè quá dạ

Hán Việt: quá dạ · Pinyin: guò yè

Tổng quan

qua đêm | trọn đêm

Cấu tạo: (quá) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua đêm | trọn đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 度過一夜。《初刻拍案驚奇》卷二二:「州北江邊有個佛寺,名喚兜率禪院,舟人打點泊船在此過夜。」《文明小史》第四回:「如果不是碰著了他,今夜尚不知在那裡過夜?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 度过一夜(多指在外住宿)在工地~; 隔夜不喝~茶。
  • Tân Hoa Tự Điển ①度过一夜(多指在外住宿)在工地~。②隔夜不喝~茶。

Eng

  • CC-CEDICT to spend the night|overnight
  • Cihui to spend the night; overnight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

住宿 · 歇宿