歇馬杯 xiē mǎ bēi · hiết mã bôi Hán Việt: hiết mã bôi · Pinyin: xiē mǎ bēi Tổng quan Cấu tạo: 歇 (hiết) + 馬 (mã) + 杯 (bôi)Pinyinxiē mǎ bēiHán Việthiết mã bôiCấu tạo歇 + 馬 + 杯 · hiết + mã + bôi nghĩa thành phần: hiết + mã + bôi Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.古时在大路边出售或施舍给行人解乏的酒。