歌剧魅影

gē jù mèi yǐngca kịch mị ảnh

Hán Việt: ca kịch mị ảnh · Pinyin: gē jù mèi yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: 歌 (ca) + 劇 (kịch) + 魅 (mị) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bóng ma nhà hát

Đức

  • Handedict Das Phantom der Oper (Roman von Gaston Leroux, 1912) (Lit, Werk)

Từ liên quan

Gần nghĩa

歌剧的 · 歌剧院 · 歌剧院魅影 · 歌剧风格的 · 歌剧舞会 · 歌剧团 · 歌剧地 · 歌剧独唱演员