歌詠
ca vịnh
Hán Việt: ca vịnh · Pinyin: gē yǒng
Tổng quan
hát
Nghĩa
Việt
- Cihui hát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以詩文歌唱抒發情感。《宋書.卷六七.謝靈運傳》:「夫志動於中,則歌詠外發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歌唱;吟咏:~队|~比赛。
Eng
- CC-CEDICT to sing
- Cihui to sing