歌唱家
ca xướng gia
Hán Việt: ca xướng gia · Pinyin: gē chàng jiā
Tổng quan
GIA ca sĩ; người hát
Nghĩa
Việt
- Cihui ca sĩ
- Tần suất từ người hát, ca sĩ, chim hót (loài chim hay hót), nhà thơ, thi sĩ; ca sĩ; ca xướng cô/ca xướng gia: ca sĩ/người hát; GIA ca sĩ; người hát; người hát
- Biên soạn singer; vocalist M:ge/¹míng/²wèi
Mainland
- Kaggle Zh-Vi singer
Eng
- Cihui singer
- Tần suất từ n. singer; vocalist M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Sänger