歌聲繞梁

gē shēng rào liáng ca thanh nhiễu lương

Hán Việt: ca thanh nhiễu lương · Pinyin: gē shēng rào liáng

Tổng quan

Cấu tạo: (ca) + (thanh) + (nhiễu) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歌聲回旋於梁柱間,歷久不息。形容歌聲美妙動聽。《太平御覽.卷五七二.樂部.歌》:「謁乃聞王母歌聲,而不見其形。歌聲繞梁三匝,乃上旁梁,草樹枝葉皆動,歌之感也。」

Eng

  • Cihui 歌聲繞梁 ēshēngràoliáng f.e. <mus.> The vocalist's superb performance lingers on.