歎傷
thán thương
Hán Việt: thán thương
Tổng quan
1.感叹悲伤。
悲嘆、傷心。唐.溫庭筠〈經李處士杜城別業〉詩:「憶昔幾遊集,今來倍歎傷。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 than xót
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲嘆、傷心。唐.溫庭筠〈經李處士杜城別業〉詩:「憶昔幾遊集,今來倍歎傷。」
Hán Việt: thán thương
1.感叹悲伤。
悲嘆、傷心。唐.溫庭筠〈經李處士杜城別業〉詩:「憶昔幾遊集,今來倍歎傷。」