歐化

ōu huà âu hóa

Hán Việt: âu hóa · Pinyin: ōu huà

Tổng quan

âu hoá

Cấu tạo: (âu) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu hoá
  • Cihui hay đổi theo cách thức của Âu châu. âu hoá âu hoá ☆Thay đổi theo cách thức của Âu châu. âu hoá (bắt trước theo phong cách phương tây)。指模仿歐洲的風俗習慣、語言文字等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歐洲的文化。 2.為歐洲文化思想、風俗習慣所影響而改變其本初。如:「現在許多學生寫的文章越來越歐化。」

Eng

  • Cihui 歐化 uhuà* v./n. Europeanize; Westernize | Tāmen de dǎbàn yǐjing ∼ le. The way they dress is already very Europeanized.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洋化