歡喜地

hoan hỉ địa

Hán Việt: hoan hỉ địa

Tổng quan

vui vẻ, sung sướng hân hoan, vui vẻ, vui mừng

Cấu tạo: (hoan) + (hỉ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ, sung sướng hân hoan, vui vẻ, vui mừng
  • Cihui hoan hỉ địa (術語)十地之第一地。菩薩經一大阿僧祇劫之修行,初成斷惑證理之一分,大歡喜之位也。自此十地之間,經二大阿僧祇劫而成佛。新譯仁王經下曰:「初證平等性,而生諸佛家,由初得覺悟,名為歡喜地。」觀經天台疏曰:「歡喜地者,初證聖處,多生歡喜也。」☸