歡喜若狂
hoan hỉ nhược cuồng
Hán Việt: hoan hỉ nhược cuồng · Pinyin: huān xǐ ruò kuáng
Tổng quan
NHÃ CUỒNG hân hoan; hoan hỉ
欢喜:高兴的样子。高举得象发狂一样。
形容高興到了極點。如:「勝利的消息從前線傳來,大家聽了都歡喜若狂。」也作「歡欣若狂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hân hoan: hoan hỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容高興到了極點。如:「勝利的消息從前線傳來,大家聽了都歡喜若狂。」也作「歡欣若狂」。