歡樂的
hoan nhạc đích
Hán Việt: hoan nhạc đích
Tổng quan
(thuộc) yến tiệc, thích hợp với yến tiệc, vui vẻ, thích chè chén thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội, vui thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội, vui, thích tiệc tùng, đình đám (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa, cuộc vui nhộn, sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn, vui đùa, nô đùa, đùa giỡn vui vẻ, vui tươi, vui tính
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) yến tiệc, thích hợp với yến tiệc, vui vẻ, thích chè chén thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội, vui thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội, vui, thích tiệc tùng, đình đám (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa, cuộc vui nhộn, sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn, vui đùa, nô đùa, đùa…