歡欣若狂

huān xīn ruò kuáng hoan hân nhược cuồng

Hán Việt: hoan hân nhược cuồng · Pinyin: huān xīn ruò kuáng

Tổng quan

vui vẻ: vui sướng

Cấu tạo: (hoan) + (hân) + (nhược) + (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ: vui sướng
  • Cihui vui vẻ; vui sướng。形容極其歡樂的樣子。亦作"歡喜若狂"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容高興到了極點。如:「當小王接獲失散多年的父親來信時,真是歡欣若狂。」也作「歡喜若狂」。