止境

zhǐ jìngchỉ cảnh

Hán Việt: chỉ cảnh · Pinyin: zhǐ jìng

Tổng quan

chừng mực; mức độ; bờ bến; chỗ tận cùng. 學無止境 việc học không có chỗ tận cùng. 科學的發展是沒有止境的. phát triển khoa học là không bờ bến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.终点,尽头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

終點。如:「學無止境」。《御覽經史講義》卷三○:「至于義理難窮,學問不已,又寧有止境哉?」清.蔡世遠〈與李世蕡書〉:「方今天下學者,以記誦詞章為止境,以科名爵位為可畢一生能事。」

Cấu tạo: 止 (chỉ) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới hạn
  • Cihui ranh giới
  • Cihui kết thúc
  • Tần suất từ giới hạn , ranh giới , kết thúc; chừng mực; mức độ; bờ bến; chỗ tận cùng. 學無止境 việc học không có chỗ tận cùng. 科學的發展是沒有止境的. phát triển khoa học là không bờ bến.; mức độ; bờ bến; chỗ tận cùng
  • Biên soạn 止境 hǐjìng n. end; limit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 終點。如:「學無止境」。《御覽經史講義》卷三○:「至于義理難窮,學問不已,又寧有止境哉?」清.蔡世遠〈與李世蕡書〉:「方今天下學者,以記誦詞章為止境,以科名爵位為可畢一生能事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.终点,尽头。

Eng

  • Cihui limit; boundary; end
  • Tần suất từ 止境 hǐjìng n. end; limit , Xuéxí ²yǒng wú ∼. Studying has no limit

Đức

  • Handedict Ende, Grenze

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尽头 · 终点