终点
chung điểm
Hán Việt: chung điểm · Pinyin: zhōng diǎn
Tổng quan
điểm cuối cùng; điểm kết thúc. 終點站 ga cuối; trạm cuối; điểm cuối (trong thi đấu điền kinh)
1.一段行程结束之处。 2.指径赛中规定的终止地点。
道路或旅途結束的地方。引申為完畢、結局之意。如:「咱們來賽跑!誰先跑到終點,誰就是贏家。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 終點 zhōngdiǎn n. 1. terminal point; destination
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道路或旅途結束的地方。引申為完畢、結局之意。如:「咱們來賽跑!誰先跑到終點,誰就是贏家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一段行程结束之处。 2.指径赛中规定的终止地点。
Eng
- Cihui the end; end point; finishing line (in a race); destination; terminus; 个
Đức
- Handedict Endpunkt (S, Math)
other
- Nguồn khác Chỗ cuối cùng