終點

zhōng diǎn chung điểm

Hán Việt: chung điểm · Pinyin: zhōng diǎn

Tổng quan

kết thúc | điểm kết thúc | vạch đích (trong cuộc đua) | điểm đến | ga cuối | LT:個|个 hỗ cuối cùng. chung điểm chung điểm ☆Chỗ cuối cùng. 1. điểm cuối cùng; điểm kết thúc。一段路程結束的地方。 終點站 ga cuối; trạm cuối 2. điểm cuối (trong thi đấu điền kinh)。特指徑賽中終止的地點。

Cấu tạo: (chung) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung điểm chung điểm ☆Chỗ cuối cùng.
  • Cihui kết thúc | điểm kết thúc | vạch đích (trong cuộc đua) | điểm đến | ga cuối | LT:個|个 hỗ cuối cùng. chung điểm chung điểm ☆Chỗ cuối cùng. 1. điểm cuối cùng; điểm kết thúc。一段路程結束的地方。 終點站 ga cuối; trạm cuối 2. điểm cuối (trong thi đấu điền kinh)。特指徑賽中終止的地點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道路或旅途結束的地方。引申為完畢、結局之意。如:「咱們來賽跑!誰先跑到終點,誰就是贏家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一段行程结束之处; 指径赛中规定的终止地点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一段行程结束之处。 2.指径赛中规定的终止地点。

Eng

  • CC-CEDICT the end|end point|finishing line (in a race)|destination|terminus|CL:個|个[ge4]
  • Cihui the end; end point; finishing line (in a race); destination; terminus; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尽头 · 止境

Từ trái nghĩa

起点