止戈散馬 zhǐ gē sàn mǎ · chỉ qua tán mã Hán Việt: chỉ qua tán mã · Pinyin: zhǐ gē sàn mǎ Tổng quan Cấu tạo: 止 (chỉ) + 戈 (qua) + 散 (tán) + 馬 (mã)Pinyinzhǐ gē sàn mǎHán Việtchỉ qua tán mãCấu tạo止 + 戈 + 散 + 馬 · chỉ + qua + tán + mã nghĩa thành phần: chỉ + qua + tán + mã Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 停止干戈,散去戰馬。比喻戰爭結束。《北齊書.卷二.神武帝紀下》:「止戈散馬,各事家業。」