止戈散馬

zhǐ gē sàn mǎ chỉ qua tán mã

Hán Việt: chỉ qua tán mã · Pinyin: zhǐ gē sàn mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (qua) + (tán) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停用兵戈,放还战马,意指结束战争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停用兵戈,放还战马,意谓结束战争。