止持作犯

chỉ trì tác phạm

Hán Việt: chỉ trì tác phạm

Tổng quan

chỉ trì tác phạm (術語)對殺盜之惡法而言,止者持戒也,作者犯戒也。反之,對慈悲等之善法而言,則止者犯戒也,作者持戒也。☸

Cấu tạo: (chỉ) + (trì) + (tác) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ trì tác phạm (術語)對殺盜之惡法而言,止者持戒也,作者犯戒也。反之,對慈悲等之善法而言,則止者犯戒也,作者持戒也。☸