止於至善

zhǐ yú zhì shàn chỉ vu chí thiện

Hán Việt: chỉ vu chí thiện · Pinyin: zhǐ yú zhì shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (vu) + (chí) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 達到德行最完善的境界。《禮記.大學》:「大學之道,在明明德,在親民,在止於至善。」漢.鄭玄.注:「止,猶自處也。」唐.孔穎達.正義:「在止於至善者,言大學之道,在止處於至善之行。」

Eng

  • Cihui 止於至善 hǐyúzhìshàn f.e. attain perfection; arrive at supreme goodness