止暴禁非

zhǐ bào jìn fēi chỉ bạo cấm phi

Hán Việt: chỉ bạo cấm phi · Pinyin: zhǐ bào jìn fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (bạo) + (cấm) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻止、禁絕各式各樣的壞事。《莊子.盜跖》:「天下皆曰:『孔丘能止暴禁非。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 止、禁:罅;暴、非:指种种坏事。制止种种坏事。
  • Tân Hoa Tự Điển 止、禁罅;暴、非指种种坏事。制止种种坏事。

Eng

  • Cihui 止暴禁非 hǐbàojìnfēi f.e. stop tyranny and prohibit evil