止渴思梅

zhǐ kě sī méi chỉ khát tư mai

Hán Việt: chỉ khát tư mai · Pinyin: zhǐ kě sī méi

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (khát) + (tư) + (mai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一想到梅子便能止渴。比喻藉由想像來安慰自己。元.關漢卿《調風月》第三折:「到三更四更,便似止渴思梅,充飢畫餅。」元.無名氏《劉弘嫁婢》第二折:「喒正是那止渴思梅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹望梅止渴。比喻用空想安慰自己。亦作“止渴望梅”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹望梅止渴。比喻用空想安慰自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 犹望梅止渴。比喻用空想安慰自己。亦作止渴望梅”。