正中
chánh trung
Hán Việt: chánh trung · Pinyin: zhèng zhōng
Tổng quan
chính giữa
1.正当中。 2.谓日当天之中。指正午时分。
正當中。《水滸傳》第四二回:「正中一所太殿,殿上燈燭熒煌。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 正中 hèngzhōng p.w. precise middle; center
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正當中。《水滸傳》第四二回:「正中一所太殿,殿上燈燭熒煌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.正当中。 2.谓日当天之中。指正午时分。
Eng
- JMdict middle
- JMdict centre
- JMdict center
- JMdict impartiality
- JMdict culmination
- JMdict center of a noh stage
- JMdict Shōchū era (1324.12.9-1326.4.26)
- Cihui middle; center; right in the middle or center; nub
Đức
- Handedict mittlere
ja
- JMdict 正中(せいちゅう)
- JMdict 正中(しょうなか)
other
- Nguồn khác Đúng giữa, chỉ sự ngay thẳng, không thiên lệch
- Nguồn khác Giữa trưa, mặt trời ở giữa trời. Như Chính ngọ