正中

zhèng zhōng chánh trung

Hán Việt: chánh trung · Pinyin: zhèng zhōng

Tổng quan

giữa | trung tâm | ngay chính giữa | trọng tâm úng giữa, chỉ sự ngay thẳng, không thiên lệch — Giữa trưa, mặt trời ở giữa trời. Như Chính ngọ. chính trung chính trung ☆Đúng giữa, chỉ sự ngay thẳng, không thiên lệch — Giữa trưa, mặt trời ở giữa trời. Như Chính ngọ. chính trung (雜語)正午也。☸

Cấu tạo: (chánh) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa | trung tâm | ngay chính giữa | trọng tâm úng giữa, chỉ sự ngay thẳng, không thiên lệch — Giữa trưa, mặt trời ở giữa trời. Như Chính ngọ. chính trung chính trung ☆Đúng giữa, chỉ sự ngay thẳng, không thiên lệch — Giữa trưa, mặt trời ở giữa trời. Như Chính ngọ. chính trung (雜…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正當中。《水滸傳》第四二回:「正中一所太殿,殿上燈燭熒煌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正当中; 谓日当天之中。指正午时分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正当中。 2.谓日当天之中。指正午时分。

Eng

  • CC-CEDICT middle|center|right in the middle or center|nub
  • Cihui middle; center; right in the middle or center; nub

ja

  • JMdict middle|centre|center|impartiality|culmination
  • JMdict center of a noh stage|Shōchū era (1324.12.9-1326.4.26)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

角落