正值

zhèng zhí chánh trị

Hán Việt: chánh trị · Pinyin: zhèng zhí

Tổng quan

đúng vào lúc | trung thực | ngay thẳng | (toán) giá trị dương

Cấu tạo: (chánh) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng vào lúc | trung thực | ngay thẳng | (toán) giá trị dương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 適逢。《三國演義》第七回:「當日正值順風,堅令軍士一齊放箭。」《紅樓夢》第六○回:「正值柳家的帶進他女兒來散悶,在那邊畸角子上一帶地方兒逛了一回。」

Eng

  • CC-CEDICT just at the time of|honest|upright|(math.) positive value
  • Cihui just at the time of; honest; upright; (math.) positive value

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刚巧