刚巧

gāng qiǎocương xảo

Hán Việt: cương xảo · Pinyin: gāng qiǎo

Tổng quan

vừa vặn; vừa khớp; đúng lúc; may mắn; may mà

新华 · Tân Hoa Đại lục

恰巧; 正凑巧:你算赶上了,今天~有车进城。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恰好。如:「這雙鞋的尺寸剛巧合你的腳。」《醒世姻緣》第九回:「海姑子合郭姑子從你這裡出去,剛巧禹明吾送出客來。」

Cấu tạo: 剛 (cương) + 巧 (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ
  • Cihui trùng hợp
  • Cihui ngẫu nhiên
  • Tần suất từ tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời; cương xảo: vừa vặn/vừa khớp/đúng lúc/may mắn/may mà; vừa khớp; đúng lúc; may mắn; may mà
  • Biên soạn 1. just; exactly 2. happen to; it so happened that

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恰好。如:「這雙鞋的尺寸剛巧合你的腳。」《醒世姻緣》第九回:「海姑子合郭姑子從你這裡出去,剛巧禹明吾送出客來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恰巧; 正凑巧:你算赶上了,今天~有车进城。
  • Kaggle Zh-Vi timeliness

Eng

  • Cihui by chance; by coincidence; by good luck
  • Tần suất từ adv. 1. just; exactly 2. happen to; it so happened that , Wǒ qù ²shí tā ∼ zàijiā. She happened to be home when I went

Đức

  • Handedict Pünktlichkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正值 · 适值