正軍戶

zhèng jūn hù chánh quân hộ

Hán Việt: chánh quân hộ · Pinyin: zhèng jūn hù

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (quân) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒙古灭金后,规定北方贫家合二﹑三户出壮丁一名服军役,出壮丁户称为正军户。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蒙古灭金后,规定北方贫家合二﹑三户出壮丁一名服军役,出壮丁户称为正军户。