正史

zhèng shǐ chánh sử

Hán Việt: chánh sử · Pinyin: zhèng shǐ

Tổng quan

24 hoặc 25 bộ chính sử chính thức | lịch sử chân thực, trái ngược với chuyển thể hư cấu hoặc truyền thuyết phổ biến oại sách chép sử hoặc do triều đình cho lệnh biên soạn hoặc được triều đình nhìn nhận. chính sử chính sử ☆Loại sách chép sử hoặc do triều đình cho lệnh biên soạn hoặc được triều đình nhìn nhận.

Cấu tạo: (chánh) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 24 hoặc 25 bộ chính sử chính thức | lịch sử chân thực, trái ngược với chuyển thể hư cấu hoặc truyền thuyết phổ biến oại sách chép sử hoặc do triều đình cho lệnh biên soạn hoặc được triều đình nhìn nhận. chính sử chính sử ☆Loại sách chép sử hoặc do triều đình cho lệnh biên soạn ho…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《史記》、《漢書》等紀傳體的史書,如二十四史。《隋書.卷三三.經籍志二》:「自是世有著述,皆擬班、馬,以為正史,作者尤廣。一代之史,至數十家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指《史记》﹑《汉书》等以帝王本纪为纲的纪传体史书。清乾隆年间诏定二十四史为正史,1921年北洋军阀政府又增《新元史》,合称二十五史; 有以纪传﹑编年二体并称正史的。参见《明史.艺文志》; 考订历史。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指《史记》﹑《汉书》等以帝王本纪为纲的纪传体史书。清乾隆年间诏定二十四史为正史,1921年北洋军阀政府又增《新元史》,合称二十五史。 2.有以纪传﹑编年二体并称正史的。参见《明史.艺文志》。 3.考订历史。

Eng

  • CC-CEDICT the 24 or 25 official dynastic histories|true history, as opposed to fictional adaptation or popular legends
  • Cihui the 24 or 25 official dynastic histories; true history, as opposed to fictional adaptation or popular legends

ja

  • JMdict official history|authorized history

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

稗史