稗史

bại sử

Hán Việt: bại sử

Tổng quan

oại sử chép việc trong dân chúng. Cũng như Dã sử. bại sử bại sử ☆Loại sử chép việc trong dân chúng. Cũng như Dã sử.

Cấu tạo: (bại) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại sử chép việc trong dân chúng. Cũng như Dã sử. bại sử bại sử ☆Loại sử chép việc trong dân chúng. Cũng như Dã sử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載瑣事的野史、小說之類。 2.書名。元仇遠撰,一卷。

Eng

  • Cihui 稗史 àishǐ n. 1. unofficial history 2. popular anecdotes collected to check on public opinion

ja

  • JMdict people's history (written for the king of China; usu. written as a novel)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正史