正常化
chánh thường hóa
Hán Việt: chánh thường hóa · Pinyin: zhèng cháng huà
Tổng quan
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使之合於一般常規。如:「教學正常化」。 2.一種材料學上熱處理的方法。將鋼料加熱至臨界溫度以上保溫適當時間,再置於靜止的空氣中冷卻之,使金屬材料內部均質化。此法可降低鋼材脆性。
Eng
- CC-CEDICT normalization (of diplomatic relations etc)
- Cihui normalization (of diplomatic relations etc)
ja
- JMdict normalization|normalisation