正式地
chánh thức địa
Hán Việt: chánh thức địa
Tổng quan
chính thức đều đều, đều đặn, thường xuyên, theo quy tắc, có quy củ, (thông tục) hoàn toàn, thật s trọng thể; chính thức, long trọng; trang nghiêm, uy nghi, uy nghiêm, không vui vẻ, không tươi cười; trông rất nghiêm nghị, quy cách; theo nghi thức, gây ấn tượng, phô trương, khoan thai
Nghĩa
Việt
- Cihui chính thức đều đều, đều đặn, thường xuyên, theo quy tắc, có quy củ, (thông tục) hoàn toàn, thật s trọng thể; chính thức, long trọng; trang nghiêm, uy nghi, uy nghiêm, không vui vẻ, không tươi cười; trông rất nghiêm nghị, quy cách; theo nghi thức, gây ấn tượng, phô trương, khoan t…