正式的

zhèng shì de chánh thức đích

Hán Việt: chánh thức đích · Pinyin: zhèng shì de

Tổng quan

nghi lễ, nghi thức, sự tuân theo nghi thức, thuộc nghi lễ, thuộc nghi thức, để dùng trong cuộc lễ hình thức, theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng, đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối, chiếu lệ có tính chất hình thức, câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính, chính thức, (triết học) thuộc bản chất quần áo ngày lễ, full,dress debate cuộc tranh luận…

Cấu tạo: (chánh) + (thức) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui ceremonial