正當中
chánh đương trung
Hán Việt: chánh đương trung · Pinyin: zhèng dāng zhōng
Tổng quan
chính giữa | ngay giữa
Nghĩa
Việt
- Cihui chính giữa | ngay giữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正中央。《西遊記》第一回:「只見正當中有一石碣。碣上有一行楷書大字,鐫著『花果山福地,水簾洞洞天』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方位词。正中:院子的~有一个花坛。
Eng
- CC-CEDICT dead center; the very middle
- Cihui dead center; the very middle