正當的

chánh đương đích

Hán Việt: chánh đương đích

Tổng quan

có thể cho phép được, có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận quyền được hưởng; cái được hưởng, món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả, (số nhiều) thuế, (số nhiều) hội phí, đoàn phí, (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn, đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...), đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng, vì, do bởi, tại, nhờ có…

Cấu tạo: (chánh) + (đương) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui allowable