正当的

chánh đương đích

Hán Việt: chánh đương đích

Tổng quan

có thể cho phép được, có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận quyền được hưởng; cái được hưởng, món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả, (số nhiều) thuế, (số nhiều) hội phí, đoàn phí, (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn, đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...), đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng, vì, do bởi, tại, nhờ có, phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định...), đúng hợp pháp, theo pháp luật, do pháp luật…

Cấu tạo: 正 (chánh) + 當 (đương) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cho phép
  • Tần suất từ có thể cho phép được, có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận quyền được hưởng; cái được hưởng, món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả, (số nhiều) thuế, (số nhiều) hội phí, đoàn phí, (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn, đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...), đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng, vì, do bởi, tại, nhờ có, phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định...), đúng hợp pháp, theo pháp luật, do pháp luật định, (thuộc) pháp luật hợp pháp hợp pháp, chính đáng; chính thống, có lý, hợp lôgic, hợp pháp hoá…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi allowable

Eng

  • Cihui allowable
  • Tần suất từ allowable

Từ liên quan

Gần nghĩa

正当的解释 · 正当中 · 正当化 · 正当年 · 正当性 · 正当时 · 当的一声 · 正当