正教

zhèng jiào chánh giáo

Hán Việt: chánh giáo · Pinyin: zhèng jiào

Tổng quan

nghĩa đen: tôn giáo chân chính | tôn giáo chính thống | Cơ Đốc giáo chính thống | Hồi giáo (trong văn viết của các nhà thần học Trung Quốc hoặc Hồi giáo) chính giáo (術語)所說契於正理。謂之正教。☸

Cấu tạo: (chánh) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tôn giáo chân chính | tôn giáo chính thống | Cơ Đốc giáo chính thống | Hồi giáo (trong văn viết của các nhà thần học Trung Quốc hoặc Hồi giáo) chính giáo (術語)所說契於正理。謂之正教。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.政治教化。《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「展以為恐傷正教,並奏除之。」 2.正統的教派。 3.基督教的一派。十一世紀中葉,羅馬帝國分裂,基督教也隨著分裂為兩部。以東羅馬帝國首都君士坦丁堡為主的東部教會自命為「正宗的教會」,故稱為「正教」。也稱為「東正教」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称东正教”。与天主教、基督教新教并称为基督教三大教派。基督教产生后不久,就逐渐分化为以君士坦丁堡为中心的东派教会和以罗马为中心的西派教会。1054年,两派正式分裂,东派教会自称正教”。16世纪末,莫斯科大主教脱离君士坦丁堡而自主,成为俄罗斯正教。主要分布在希腊、塞浦路斯、南斯拉夫、罗马尼亚、保加利亚和俄罗斯等国。1727年后,俄罗斯正教正式派传教士进入中国。

Eng

  • CC-CEDICT lit. true religion|orthodox religion|orthodox Christianity|Islam (in the writing of Chinese or Hui theologians)
  • Cihui lit. true religion; orthodox religion; orthodox Christianity; Islam (in the writing of Chinese or Hui theologians)

ja

  • JMdict orthodoxy|(Greek) orthodox church

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

邪教