邪教
tà giáo
Hán Việt: tà giáo · Pinyin: xié jiào
Tổng quan
tà giáo hứ tôn giáo dạy điều xấu xa. Như Tà đạo 邪道 — Chỉ thứ tôn giáo không phải là tôn giáo mình đang theo (do đầu óc tôn giáo hẹp hòi). tà giáo tà giáo ☆Thứ tôn giáo dạy điều xấu xa. Như Tà đạo 邪道 — Chỉ thứ tôn giáo không phải là tôn giáo mình đang theo (do đầu óc tôn giáo hẹp hòi).
Nghĩa
Việt
- Cihui tà giáo hứ tôn giáo dạy điều xấu xa. Như Tà đạo 邪道 — Chỉ thứ tôn giáo không phải là tôn giáo mình đang theo (do đầu óc tôn giáo hẹp hòi). tà giáo tà giáo ☆Thứ tôn giáo dạy điều xấu xa. Như Tà đạo 邪道 — Chỉ thứ tôn giáo không phải là tôn giáo mình đang theo (do đầu óc tôn giáo hẹp…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 教義不純正的宗教。《三國演義》第二九回:「昔交州刺史張津,聽信邪教,鼓瑟焚香,常以紅帕裹頭,自稱可助出軍之威,後竟為敵軍所殺。」《老殘遊記》第九回:「執其異端是說執行兩頭的意思,若異端當邪教講,豈不兩端要當椏槎教講。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旁门左道,不正派的宗教派别。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旁门左道,不正派的宗教派别。
Eng
- CC-CEDICT evil cult
- Cihui evil cult
ja
- JMdict heretical religion|damaging religion|heresy