正文

zhèng wénchánh văn

Hán Việt: chánh văn · Pinyin: zhèng wén

Tổng quan

chính văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.著作的本文,区别于"序言"﹑"注解"﹑"附录"等。 2.本字。 3.指合乎正常写法的文章。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本文或主要文句。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「大凡人讀書,且當虛心一意,將正文熟讀,不可便立見解。」《儒林外史》第一回:「這不過是個楔子,下面還有正文。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn bản chính (trái với chú thích chân trang)
  • Cihui phần chính (của một cuốn sách) chính văn。著作的本文(區別於'註解'、'附錄'等)。
  • Biên soạn 正文 hèngwén* n. main body (of a book/etc.); text

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本文或主要文句。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「大凡人讀書,且當虛心一意,將正文熟讀,不可便立見解。」《儒林外史》第一回:「這不過是個楔子,下面還有正文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.著作的本文,区别于"序言"﹑"注解"﹑"附录"等。 2.本字。 3.指合乎正常写法的文章。
  • Kaggle Zh-Vi Any Text

Eng

  • JMdict main text (as opposed to any included commentary or annotations)
  • JMdict authentic text (e.g. of a treaty, as opposed to any translation not specified as authentic)
  • JMdict Chinese classical literature
  • JMdict authentic text (as opposed to a copy or duplicate)
  • Cihui main text (as opposed to footnotes); main body (of a book)

Đức

  • Handedict Textteil, Buchinhalt

ja

  • JMdict 正文(せいぶん)
  • JMdict 正文(しょうもん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

前言