前言

qián yántiền ngôn

Hán Việt: tiền ngôn · Pinyin: qián yán

Tổng quan

lời mở đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

写在书前或文章前面类似序言或导言的短文; 引言; 前面说过的话:~不搭后语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.先哲的言論。《易經.大畜》:「君子以多識前言往行,以畜其德。」《國語.晉語四》:「夫必追擇前言,求善以終。」 2.以前所說的話。《論語.陽貨》:「偃之言是也,前言戲之耳。」《紅樓夢》第二回:「雨村聽了笑道:『可知我前言不謬。』」 3.稱文章前面所提示的話。

Cấu tạo: 前 (tiền) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời tựa
  • Cihui giới thiệu
  • Tần suất từ lời tựa; lời mở đầu , lời tựa , giới thiệu; tiền ngân/tiền ngôn: lời mở đầu; lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa, viết lời nói đầu, viết lời mở đầu, viết lời tựa lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói), đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói), mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...), nhận xét mở đầu lời nói đầu, lời tựa, lời giới thiệu (một cuốn sách) lời nói đầu, lời tựa, lời giới thiệu (một cuốn sách); lời mở đầu
  • Biên soạn 前言 qiányán* n. 1. earlier remarks 2. preface; foreword; introduction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.先哲的言論。《易經.大畜》:「君子以多識前言往行,以畜其德。」《國語.晉語四》:「夫必追擇前言,求善以終。」 2.以前所說的話。《論語.陽貨》:「偃之言是也,前言戲之耳。」《紅樓夢》第二回:「雨村聽了笑道:『可知我前言不謬。』」 3.稱文章前面所提示的話。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写在书前或文章前面类似序言或导言的短文; 引言; 前面说过的话:~不搭后语。
  • Kaggle Zh-Vi preamble

Eng

  • JMdict previous remarks
  • Cihui preface; foreword; introduction; preamble; earlier remarks; earlier words; (literary) words of the ancient thinkers
  • Tần suất từ 前言 qiányán* n. 1. earlier remarks 2. preface; foreword; introduction

Đức

  • Handedict Einleitung, Vorwort, Präambel (S, Lit)

ja

  • JMdict 前言(ぜんげん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

序论 · 弁言 · 引子

Từ trái nghĩa

后记 · 正文